Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
Mã HS 02084010 – Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
Mã HS 02084010 áp dụng cho thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được của các loài động vật biển có vú thuộc bộ Cetacea (cá voi, cá heo chuột, cá heo) và bộ Sirenia (lợn biển, cá nược), được sử dụng làm thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.
Mã HS 02084010 là gì?
Mặt hàng này bao gồm thịt và các bộ phận ăn được sau giết mổ từ các loài cá voi, cá heo chuột, cá heo, cũng như lợn biển và cá nược. Các sản phẩm này thường được bảo quản dưới dạng tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh để duy trì chất lượng cho mục đích tiêu dùng. Chúng thuộc nhóm 0208 của Chương 02, chuyên về thịt và phụ phẩm ăn được của các loài động vật khác không thuộc các nhóm đã được phân loại cụ thể trước đó trong Chương này.
Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều cốt yếu là phải xác định rõ nguồn gốc loài động vật, đảm bảo đó là thịt hoặc phụ phẩm từ các loài thuộc bộ Cetacea hoặc Sirenia. Cần đặc biệt lưu ý phân biệt với các sản phẩm từ động vật có vú biển khác như hải cẩu, sư tử biển và con moóc, vốn được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 0208. Trạng thái bảo quản (tươi, ướp lạnh, đông lạnh) là một yếu tố quan trọng nhưng bản chất phân loại chính vẫn dựa vào loài động vật.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Thuế cơ bản của mã HS 02084010
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Chưa chắc mã HS 02084010 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 02084010
Câu hỏi thường gặp về mã HS 02084010
Thuế nhập khẩu mã HS 02084010 (Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 02084010 có cần giấy phép không?
Mã HS 02084010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 02084010 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 0208)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 02084010 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.