Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
Mã HS 03043900 – Loại khác
Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh thuộc loại "loại khác" bao gồm các sản phẩm thịt cá đã được lọc xương, cắt thành miếng, không thuộc các loài cá được liệt kê cụ thể trong các phân nhóm trước đó. Đây là dạng chế biến sẵn của cá, giữ nguyên độ tươi hoặc được bảo quản lạnh để sử dụng ngay hoặc chế biến tiếp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.
Mã HS 03043900 là gì?
Mã HS 03043900 áp dụng cho các loại phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh mà không phải là cá rô phi, cá da trơn, cá chép, cá chình, cá rô sông Nile hay cá quả. Các sản phẩm này là phần thịt cá đã được tách xương và da, thường được đóng gói để phục vụ nhu cầu tiêu dùng hoặc nguyên liệu cho ngành công nghiệp thực phẩm. Chúng thuộc nhóm 0304, bao gồm phi-lê cá và các loại thịt cá khác, nằm trong Chương 03 về động vật sống và các sản phẩm từ động vật.
Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "loại khác" này, điều quan trọng là phải xác định rõ loài cá cụ thể mà phi-lê được làm ra. Nếu loài cá không nằm trong danh sách các loài được định danh rõ ràng trong các phân nhóm chi tiết hơn của 0304.39, thì nó sẽ được xếp vào mã này. Ngoài ra, trạng thái bảo quản (tươi hoặc ướp lạnh) cũng là yếu tố then chốt để phân biệt với các sản phẩm phi-lê đông lạnh, yêu cầu kiểm tra kỹ các chứng từ liên quan như giấy tờ xuất xứ hoặc mô tả sản phẩm.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Thuế cơ bản của mã HS 03043900
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Chưa chắc mã HS 03043900 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03043900
Câu hỏi thường gặp về mã HS 03043900
Thuế nhập khẩu mã HS 03043900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 03043900 có cần giấy phép không?
Mã HS 03043900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 03043900 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 0304)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 03043900 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.