0304Nhóm 4 số
Mã HS 0304 – Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
50
Số phân nhóm (6 số)
48
Thuế NK ưu đãi
15%
Chương
03
Nhóm 0304 “Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh” (Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật) gồm 50 mã HS chi tiết (8 số) thuộc 48 phân nhóm. Chọn từng mã bên dưới để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết áp dụng khi khai hải quan.
Danh mục mã HS theo phân nhóm
030431Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)1 mã
030432Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)1 mã
030433Cá rô sông Nile (Lates niloticus)1 mã
030441Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)1 mã
030442Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)1 mã
030443Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)1 mã
030444Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae1 mã
030445Cá kiếm (Xiphias gladius)1 mã
030446Cá răng cưa (Dissostichus spp.)1 mã
030447Cá nhám góc và cá mập khác1 mã
030448Cá đuối (Rajidae)1 mã
030451Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)1 mã
030453Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae1 mã
030454Cá kiếm (Xiphias gladius)1 mã
030455Cá răng cưa (Dissostichus spp.)1 mã
030456Cá nhám góc và cá mập khác1 mã
030457Cá đuối (Rajidae)1 mã
030461Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)1 mã
030462Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)1 mã
030463Cá rô sông Nile (Lates niloticus)1 mã
030471Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)1 mã
030472Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)1 mã
030473Cá tuyết đen (Pollachius virens)1 mã
030474Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)1 mã
030475Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)1 mã
030481Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)1 mã
030482Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)1 mã
030483Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)1 mã
030484Cá kiếm (Xiphias gladius)1 mã
030485Cá răng cưa (Dissostichus spp.)1 mã
030486Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)1 mã
030487Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)1 mã
030488Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)1 mã
030489Loại khác:2 mã
030491Cá kiếm (Xiphias gladius)1 mã
030492Cá răng cưa (Dissostichus spp.)1 mã
030493Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)1 mã
030494Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)1 mã
030495Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)1 mã
030496Cá nhám góc và cá mập khác1 mã
030497Cá đuối (Rajidae)1 mã
030499Loại khác:2 mã
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.