03053992ĐVT: kgNhóm 0305

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 03053992Của cá biển

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 03053992 áp dụng cho các sản phẩm phi-lê cá biển đã qua chế biến bằng phương pháp làm khô, ướp muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không bao gồm cá hun khói. Đây là nhóm sản phẩm cá đã được loại bỏ xương và da, giúp kéo dài thời gian bảo quản và tiện lợi cho việc sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03053992 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là phi-lê từ các loài cá biển, được bảo quản thông qua quá trình làm khô tự nhiên hoặc nhân tạo, ướp muối đậm đặc, hoặc ngâm trong dung dịch nước muối. Mục đích của các phương pháp này là ức chế sự phát triển của vi sinh vật, giữ lại hương vị đặc trưng của cá biển và tạo ra sản phẩm có thể lưu trữ lâu dài mà không cần đông lạnh. Chúng thuộc nhóm 03.05, chuyên về cá đã qua chế biến bảo quản, và nằm trong Chương 03 của Biểu thuế hài hòa.

Để phân loại chính xác vào mã này, cần xác định rõ nguồn gốc là cá biển, không phải cá nước ngọt, và sản phẩm phải ở dạng phi-lê. Điều quan trọng là sản phẩm không được hun khói, vì cá hun khói có mã phân loại riêng. Việc xác định phương pháp bảo quản (làm khô, muối, ngâm nước muối) và loại trừ phương pháp hun khói là yếu tố then chốt, thường được kiểm tra thông qua các tài liệu kỹ thuật hoặc quy trình sản xuất của mặt hàng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế cơ bản của mã HS 03053992

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03053992 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03053992

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03053992

Thuế nhập khẩu mã HS 03053992 (Của cá biển) là bao nhiêu?
Mã HS 03053992 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03053992 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Của cá biển (mã HS 03053992) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03053992 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03053992 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03053992 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03053992 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0305)

0305Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
030520Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
03052010Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối
03052090Loại khác
03053100Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
03053200Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
030539Loại khác:
03053910Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis)
03053920Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
03053991Của cá nước ngọt
03053999Loại khác
03054100Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03053992 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.