03054910ĐVT: kgNhóm 0305

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: › Loại khác:

Mã HS 03054910Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá ngừ vằn (Katsuwonus pelamis) hun khói là sản phẩm cá ngừ sọc dưa đã qua chế biến bằng phương pháp hun khói, nhằm tạo ra hương vị đặc trưng và tăng cường khả năng bảo quản. Đây là một loại thực phẩm biển được tiêu thụ rộng rãi, thường dùng trong các món ăn chế biến sẵn hoặc trực tiếp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03054910 là gì?

Sản phẩm cá ngừ vằn hun khói được làm từ loài cá ngừ sọc dưa (Katsuwonus pelamis), một loài cá ngừ có giá trị kinh tế cao, qua quá trình hun khói để mang lại hương vị độc đáo và kéo dài thời gian sử dụng. Mặt hàng này thuộc nhóm 0305, bao gồm cá đã làm khô, muối, ngâm nước muối hoặc hun khói, nằm trong Chương 03 của Danh mục HS, chuyên về cá và các loài thủy sản khác. Nó được ưa chuộng trong nhiều nền ẩm thực, từ món khai vị đến nguyên liệu cho các món ăn chính.

Khi phân loại sản phẩm này, điều quan trọng là phải xác định chính xác phương pháp chế biến là hun khói, để phân biệt với các dạng cá ngừ chỉ làm khô, muối hoặc ngâm nước muối. Đồng thời, việc nhận diện đúng loài cá ngừ vằn (Katsuwonus pelamis) là yếu tố then chốt, tránh nhầm lẫn với các loài cá ngừ khác hoặc các sản phẩm cá đã qua chế biến tương tự. Căn cứ phân loại chủ yếu dựa trên tên khoa học của loài cá và đặc điểm của quy trình hun khói đã được áp dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 03054910

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 03054910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03054910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03054910

Thuế nhập khẩu mã HS 03054910 (Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)) là bao nhiêu?
Mã HS 03054910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03054910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) (mã HS 03054910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03054910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03054910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03054910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03054910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03054910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.