03056100ĐVT: kgNhóm 0305

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

Mã HS 03056100Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cá trích nước lạnh, thuộc các loài Clupea harengus và Clupea pallasii, là một loại hải sản phổ biến được chế biến bằng phương pháp muối hoặc ngâm nước muối để bảo quản và tăng hương vị. Sản phẩm này được ưa chuộng trong ẩm thực toàn cầu nhờ giá trị dinh dưỡng cao và khả năng chế biến thành nhiều món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03056100 là gì?

Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) là những loài cá nhỏ sống ở vùng biển ôn đới và lạnh, nổi tiếng với thịt béo, giàu omega-3. Chúng thường được đánh bắt với số lượng lớn và được chế biến thành nhiều dạng, trong đó phổ biến nhất là muối hoặc ngâm nước muối để kéo dài thời gian bảo quản và thuận tiện cho việc vận chuyển. Mặt hàng này nằm trong nhóm 0305, chuyên về cá đã qua các phương pháp bảo quản như làm khô, muối, ngâm nước muối hoặc hun khói, thuộc Chương 03 về động vật sống và các sản phẩm từ động vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ loài cá (Clupea harengus hoặc Clupea pallasii) và phương pháp chế biến là muối hoặc ngâm nước muối, không làm khô hay hun khói. Cần phân biệt với cá trích tươi sống hoặc cá trích đã được chế biến bằng các phương pháp khác như hun khói hoặc làm khô hoàn toàn, bởi chúng sẽ thuộc các mã HS khác trong cùng Chương. Việc kiểm tra thành phần và quy trình bảo quản là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã 03056100.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 03056100

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 03056100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03056100

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03056100

Thuế nhập khẩu mã HS 03056100 (Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)) là bao nhiêu?
Mã HS 03056100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03056100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) (mã HS 03056100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03056100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03056100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03056100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03056100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0305)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03056100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.