Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Đông lạnh: › Tôm shrimps và tôm prawn khác:
Mã HS 03061790 – Loại khác
Mã HS 03061790 bao gồm các loại tôm (shrimps) và tôm sú (prawns) đông lạnh khác, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn trong nhóm 0306. Đây là những sản phẩm giáp xác được bảo quản bằng phương pháp đông lạnh, sẵn sàng cho chế biến hoặc tiêu thụ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.
Mã HS 03061790 là gì?
Các mặt hàng thuộc mã này là những loài tôm và tôm sú đông lạnh chưa được phân loại chi tiết hơn ở các mã khác trong nhóm 0306. Chúng có thể bao gồm nhiều loài tôm khác nhau, được đánh bắt từ tự nhiên hoặc nuôi trồng, sau đó trải qua quá trình đông lạnh để duy trì chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản. Nhóm 0306 thuộc Chương 03, bao gồm các sản phẩm động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối.
Để phân loại chính xác vào mã "loại khác" này, cần xác định rõ rằng mặt hàng tôm đông lạnh không thuộc bất kỳ phân nhóm cụ thể nào khác của tôm trong mã 0306. Việc phân loại đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng về loài tôm, trạng thái bảo quản (đông lạnh), và các đặc điểm khác như đã bóc vỏ hay chưa, đã làm chín hay chưa. Trong trường hợp có sự nhầm lẫn, các tài liệu kỹ thuật, tên khoa học của loài, hoặc chứng nhận nguồn gốc có thể là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Thuế cơ bản của mã HS 03061790
VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03061790
Câu hỏi thường gặp về mã HS 03061790
Thuế nhập khẩu mã HS 03061790 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 03061790 có cần giấy phép không?
Mã HS 03061790 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 03061790 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 0306)
Avenir Logistics
Cần xác nhận mã HS 03061790 cho lô hàng của bạn?
Đội ngũ khai báo hải quan Avenir thẩm định mã HS và xử lý tờ khai trọn gói.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.