03063130ĐVT: kgNhóm 0306

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Sống, tươi hoặc ướp lạnh: › Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

Mã HS 03063130Tươi hoặc ướp lạnh

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác ở dạng tươi hoặc ướp lạnh là những loại động vật giáp xác có giá trị kinh tế cao, được ưa chuộng trong ẩm thực. Chúng được vận chuyển và bảo quản ở nhiệt độ thấp để giữ nguyên chất lượng và độ tươi ngon. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03063130 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loài tôm hùm thuộc chi Palinurus, Panulirus và Jasus, được cung cấp dưới dạng tươi sống hoặc đã được ướp lạnh. Đây là những động vật giáp xác biển lớn, nổi bật với lớp vỏ cứng và phần thịt thơm ngon, thường được chế biến thành nhiều món ăn cao cấp. Chúng thuộc nhóm 0306 của Chương 03, chuyên về động vật giáp xác ở các trạng thái bảo quản khác nhau, nhưng đặc biệt nhấn mạnh trạng thái tươi hoặc ướp lạnh để duy trì độ tươi ngon ban đầu.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái bảo quản của sản phẩm. Sản phẩm phải ở dạng tươi sống hoặc đã được ướp lạnh đến nhiệt độ gần điểm đóng băng nhưng chưa đông cứng hoàn toàn, khác biệt với tôm hùm còn sống nguyên vẹn hoặc đã được đông lạnh sâu. Việc xác định đúng loài tôm hùm (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.) cũng là yếu tố quan trọng, thường dựa vào đặc điểm hình thái học hoặc các chứng từ nguồn gốc.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03063130

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 03063130 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03063130

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03063130

Thuế nhập khẩu mã HS 03063130 (Tươi hoặc ướp lạnh) là bao nhiêu?
Mã HS 03063130 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03063130 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tươi hoặc ướp lạnh (mã HS 03063130) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03063130 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03063130 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03063130 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03063130 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03063130 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.