03063621ĐVT: kgNhóm 0306

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Sống, tươi hoặc ướp lạnh: › Tôm shrimps và tôm prawn khác: › Loại khác, sống:

Mã HS 03063621Tôm sú (Penaeus monodon)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tôm sú (Penaeus monodon) là một loài động vật giáp xác biển phổ biến, được ưa chuộng rộng rãi trong ẩm thực nhờ hương vị thơm ngon và giá trị dinh dưỡng cao. Đây là mặt hàng thủy sản quan trọng, thường được tiêu thụ dưới dạng sống, tươi hoặc ướp lạnh để đảm bảo chất lượng tối ưu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03063621 là gì?

Tôm sú, hay còn gọi là tôm vằn hoặc tôm rồng, thuộc họ tôm he, có kích thước lớn và đặc trưng bởi các sọc ngang màu xanh đậm hoặc đen trên vỏ. Loài tôm này được nuôi trồng và đánh bắt rộng rãi ở các vùng biển nhiệt đới, đặc biệt là ở khu vực châu Á, phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. Trong Biểu thuế hài hòa, tôm sú sống, tươi hoặc ướp lạnh được phân loại trong nhóm 03.06, thuộc Chương 03 về động vật thủy sản và các sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác tôm sú theo mã HS này, cần xác định rõ tình trạng của tôm là còn sống, tươi hoặc đã được ướp lạnh, chưa qua chế biến sâu như đông lạnh, sấy khô hay hun khói. Việc nhận diện loài Penaeus monodon dựa trên các đặc điểm sinh học cụ thể như hình thái bên ngoài, số lượng răng cưa trên rostrum và cấu trúc chân bơi là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loài tôm khác trong cùng họ hoặc các loài tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) cũng được nuôi phổ biến.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03063621

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 03063621 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03063621

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03063621

Thuế nhập khẩu mã HS 03063621 (Tôm sú (Penaeus monodon)) là bao nhiêu?
Mã HS 03063621 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03063621 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tôm sú (Penaeus monodon) (mã HS 03063621) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03063621 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03063621 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03063621 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03063621 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03063621 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.