03063632ĐVT: kgNhóm 0306

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Sống, tươi hoặc ướp lạnh: › Tôm shrimps và tôm prawn khác: › Tươi hoặc ướp lạnh:

Mã HS 03063632Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) là một loài tôm nuôi phổ biến trên thế giới, được đánh giá cao về giá trị dinh dưỡng và kinh tế. Nó được sử dụng rộng rãi làm thực phẩm trong nhiều nền ẩm thực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03063632 là gì?

Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) thuộc nhóm động vật giáp xác, cụ thể là tôm, được phân loại trong Chương 03 về động vật sống và sản phẩm động vật. Đây là loài tôm được nuôi trồng công nghiệp rộng rãi nhất thế giới, nổi bật với vỏ mỏng, thịt ngọt và hàm lượng dinh dưỡng cao, thường được tiêu thụ dưới dạng tươi hoặc ướp lạnh. Sản phẩm này được khai thác hoặc nuôi trồng để phục vụ nhu cầu tiêu thụ trực tiếp hoặc chế biến.

Việc phân loại tôm thẻ chân trắng cần căn cứ vào các đặc điểm sinh học cụ thể của loài (Litopenaeus vannamei) như hình thái, màu sắc và các dấu hiệu nhận dạng khoa học khác để phân biệt với các loài tôm khác trong nhóm 0306. Ngoài ra, trạng thái bảo quản của tôm, như tươi hoặc ướp lạnh, là yếu tố then chốt để xác định mã HS chính xác, tránh nhầm lẫn với tôm đã đông lạnh hoặc đã qua các công đoạn chế biến khác. Điều này giúp đảm bảo tuân thủ đúng quy định hải quan cho mặt hàng cụ thể này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03063632

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 03063632 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
18
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
6
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03063632

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03063632

Thuế nhập khẩu mã HS 03063632 (Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)) là bao nhiêu?
Mã HS 03063632 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03063632 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (mã HS 03063632) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03063632 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03063632 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03063632 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03063632 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03063632 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.