03069429ĐVT: kgNhóm 0306

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối › Loại khác: › Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

Mã HS 03069429Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) đóng gói kín khí để bán lẻ, thuộc phân loại "loại khác", là sản phẩm giáp xác đã qua chế biến, được bảo quản trong bao bì chuyên dụng nhằm giữ nguyên chất lượng và hương vị. Mặt hàng này thường được cung cấp trực tiếp đến người tiêu dùng, sẵn sàng cho việc chế biến món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 03069429 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) đã được xử lý và đóng gói trong bao bì kín khí, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong cùng nhóm. Chúng có thể ở dạng tươi, ướp lạnh, đông lạnh, hoặc đã qua các phương pháp bảo quản như hấp, luộc, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng điểm chung là được đóng gói cẩn thận để duy trì độ tươi ngon và kéo dài thời gian sử dụng. Sản phẩm này thuộc nhóm 0306 của Chương 03, chuyên về động vật giáp xác đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, ở các trạng thái bảo quản khác nhau.

Để phân loại chính xác mặt hàng tôm hùm Na Uy "loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng phương pháp chế biến và trạng thái bảo quản cụ thể của sản phẩm bên trong bao bì kín khí. Các yếu tố như thành phần phụ gia (nếu có), quy trình xử lý nhiệt hay phương pháp bảo quản (ví dụ: đông lạnh nhanh, sấy thăng hoa) sẽ là căn cứ quan trọng. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tôm hùm Na Uy ở dạng sống, tươi nguyên con hoặc các sản phẩm đã qua chế biến nhưng không đóng gói kín khí để bán lẻ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 03069429

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 03069429 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 03069429

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 03069429

Thuế nhập khẩu mã HS 03069429 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 03069429 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 03069429 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 03069429) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 03069429 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 03069429 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 03069429 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 03069429 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0306)

Xem toàn bộ mã HS Chương 03 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 03069429 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.