04021041ĐVT: kgNhóm 0402

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

Mã HS 04021041Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này mô tả sữa và kem đã được cô đặc, ở dạng bột hoặc các thể rắn khác, đặc trưng bởi hàm lượng chất béo thấp và chưa được pha thêm đường hay chất tạo ngọt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 04021041 là gì?

Sản phẩm này bao gồm sữa và kem đã qua quá trình cô đặc, được chế biến thành dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, với yêu cầu nghiêm ngặt về hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng. Đây là loại sản phẩm chưa được bổ sung đường hoặc các chất tạo ngọt khác, thường được đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên, phục vụ chủ yếu cho các ngành công nghiệp thực phẩm. Nó thuộc phân nhóm sữa và kem đã cô đặc trong nhóm 0402 của Chương 04, chuyên về các sản phẩm từ sữa.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng thành phần, đặc biệt là hàm lượng chất béo và xác định rõ ràng rằng sản phẩm chưa được pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần (COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm (SDS) là căn cứ quan trọng để phân biệt với sữa bột nguyên kem, sữa bột có đường hoặc các sản phẩm sữa khác có hàm lượng chất béo cao hơn hoặc đã được làm ngọt. Quy cách đóng gói lớn cũng là một dấu hiệu nhận biết đặc trưng cho mục đích sử dụng công nghiệp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 04021041

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 04021041 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04021041

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04021041

Thuế nhập khẩu mã HS 04021041 (Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên) là bao nhiêu?
Mã HS 04021041 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04021041 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên (mã HS 04021041) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04021041 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04021041 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 04021041 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04021041 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0402)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04021041 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.