04021049ĐVT: kgNhóm 0402

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

Mã HS 04021049Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là sữa hoặc kem đã được cô đặc, ở dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác, chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt, với hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng. Đây là nguyên liệu phổ biến trong ngành thực phẩm, sản xuất bánh kẹo, đồ uống hoặc dùng làm sữa hoàn nguyên. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 04021049 là gì?

Mã HS 04021049 bao gồm các sản phẩm sữa và kem đã qua quá trình cô đặc, được chế biến thành dạng bột, hạt hoặc các thể rắn tương tự. Đặc điểm nổi bật là chúng không chứa đường hoặc bất kỳ chất tạo ngọt nào khác và có hàm lượng chất béo rất thấp, không vượt quá 1,5% tính theo khối lượng. Các sản phẩm này thường được sử dụng rộng rãi làm nguyên liệu trong công nghiệp chế biến thực phẩm, từ sản xuất bánh kẹo, kem, đồ uống đến các sản phẩm sữa công thức hoặc thực phẩm dinh dưỡng.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 04021049, cần đặc biệt lưu ý đến hàm lượng chất béo và việc sản phẩm chưa được pha thêm đường hay chất tạo ngọt. Việc xác định thành phần hóa học, đặc biệt là tỷ lệ chất béo, là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại sữa bột nguyên kem hoặc sữa bột tách béo có hàm lượng chất béo cao hơn hoặc đã được làm ngọt. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng bản chất và đảm bảo tuân thủ các tiêu chí phân loại của phân nhóm này, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm sữa cô đặc khác trong cùng nhóm 0402.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 04021049

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 04021049 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04021049

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04021049

Thuế nhập khẩu mã HS 04021049 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 04021049 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04021049 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 04021049) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04021049 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04021049 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 04021049 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04021049 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0402)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04021049 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.