04021042ĐVT: kgNhóm 0402

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: › Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

Mã HS 04021042Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là sữa hoặc kem đã được cô đặc, ở dạng bột hoặc hạt, đặc trưng bởi hàm lượng chất béo rất thấp và không pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác. Chúng được đóng gói với khối lượng tịnh nhỏ, dưới hoặc bằng 2 kg, phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 04021042 là gì?

Mặt hàng này bao gồm sữa và kem đã qua quá trình cô đặc, chuyển thành dạng bột hoặc hạt rắn, với điều kiện hàm lượng chất béo không vượt quá 1,5% tính theo khối lượng. Đây là những sản phẩm chưa được pha thêm đường hay bất kỳ chất tạo ngọt nào khác, thường được dùng làm nguyên liệu trong ngành công nghiệp thực phẩm, pha chế đồ uống hoặc sử dụng trực tiếp trong gia đình. Chúng thuộc nhóm 0402 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về sữa và kem đã cô đặc.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các tiêu chí như hàm lượng chất béo, sự hiện diện của đường hoặc chất tạo ngọt, cũng như quy cách đóng gói. Cần phân biệt rõ với các loại sữa bột có đường, sữa bột nguyên kem (hàm lượng béo cao hơn) hoặc các sản phẩm đóng gói với khối lượng lớn hơn 2 kg, vốn sẽ thuộc các phân nhóm HS khác. Các thông tin về thành phần dinh dưỡng, quy trình sản xuất và khối lượng tịnh trên bao bì là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 04021042

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 04021042 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04021042

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04021042

Thuế nhập khẩu mã HS 04021042 (Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống) là bao nhiêu?
Mã HS 04021042 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04021042 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống (mã HS 04021042) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04021042 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04021042 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 04021042 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04021042 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0402)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04021042 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.