04059010ĐVT: kgNhóm 0405

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) › Loại khác:

Mã HS 04059010Chất béo khan của bơ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chất béo khan của bơ là một sản phẩm sữa cô đặc, được tạo ra bằng cách loại bỏ hoàn toàn nước và các chất rắn không béo từ bơ, giữ lại phần chất béo tinh khiết. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm nhờ đặc tính ổn định và hương vị đặc trưng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 04059010 là gì?

Chất béo khan của bơ, còn được biết đến là dầu bơ khan (Anhydrous Milk Fat - AMF), là một dạng chất béo sữa tinh khiết với hàm lượng chất béo sữa tối thiểu 99,8%. Sản phẩm này được tạo ra thông qua quá trình loại bỏ hoàn toàn nước và các thành phần rắn không béo khác từ bơ, mang lại đặc tính ổn định và khả năng bảo quản lâu dài. Nó được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là trong sản xuất bánh kẹo, kem và sô cô la, nhằm cung cấp hương vị bơ tự nhiên và cải thiện cấu trúc sản phẩm. Mã HS 04059010 thuộc nhóm 0405, bao gồm bơ và các chất béo, dầu khác tách từ sữa, nằm trong Chương 04 về các sản phẩm sữa.

Để phân loại chính xác chất béo khan của bơ, điều quan trọng là phải xác định rõ hàm lượng chất béo sữa tinh khiết và đảm bảo sản phẩm đã được loại bỏ hoàn toàn nước. Các sản phẩm bơ thông thường hoặc bơ đã khử nước một phần sẽ có thành phần khác biệt, đặc biệt là về hàm lượng nước và các chất rắn không béo. Việc kiểm tra các chỉ số kỹ thuật như hàm lượng chất béo sữa, độ ẩm, và các thành phần khác trong tài liệu kỹ thuật hoặc phiếu phân tích (COA) là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm sữa khác hoặc các loại chất béo không có nguồn gốc từ sữa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 04059010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 04059010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 04059010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 04059010

Thuế nhập khẩu mã HS 04059010 (Chất béo khan của bơ) là bao nhiêu?
Mã HS 04059010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 04059010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chất béo khan của bơ (mã HS 04059010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 04059010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 04059010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 04059010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 04059010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0405)

Xem toàn bộ mã HS Chương 04 – Động vật sống · Sản phẩm động vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 04059010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.