06042090ĐVT: kg/cànhNhóm 0604

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác › Tươi:

Mã HS 06042090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 06042090 bao gồm các loại tán lá, cành và các phần khác của thực vật ở dạng tươi, không kèm hoa hay nụ hoa, được sử dụng chủ yếu cho mục đích trang trí hoặc cắm hoa. Chúng thường được dùng để tạo điểm nhấn xanh mát trong các bó hoa, lẵng hoa hoặc không gian nội thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg/cành.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/cành

Mã HS 06042090 là gì?

Mã hàng 06042090 áp dụng cho các loại tán lá, cành và các phần khác của cây, cũng như các loại cỏ, rêu và địa y ở trạng thái tươi, không có hoa hoặc nụ hoa, được dùng để bó hoa hoặc trang trí, mà không được phân loại vào các mã cụ thể hơn trong nhóm 060420. Đây là những sản phẩm thực vật giữ nguyên vẻ tự nhiên, mang lại sự tươi mới cho các thiết kế trang trí. Chúng thuộc nhóm 0604, chuyên về các loại lá và vật liệu trang trí từ thực vật, nằm trong Chương 06 bao gồm các loại cây sống và sản phẩm thực vật dùng cho mục đích cảnh quan, trang trí.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 06042090, cần đặc biệt lưu ý đến tình trạng "tươi" của sản phẩm và việc chúng không có hoa hay nụ hoa. Các sản phẩm đã qua xử lý như sấy khô, nhuộm màu hoặc thấm tẩm sẽ được phân loại vào các mã khác trong nhóm 0604. Ngoài ra, việc xác định rõ đây là các loại tán lá, cành hoặc các phần thực vật khác không có yếu tố hoa là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm hoa cắt cành thuộc nhóm 0603.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 06042090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 06042090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 06042090

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 06042090

Thuế nhập khẩu mã HS 06042090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 06042090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 06042090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 06042090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 06042090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 06042090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 06042090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 06042090 là kg/cành.

Các mã HS liên quan (nhóm 0604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 06 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 06042090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.