07123200ĐVT: kgNhóm 0712

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm › Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):

Mã HS 07123200Mộc nhĩ (Auricularia spp.)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mộc nhĩ (Auricularia spp.) là loại nấm ăn được, thường được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực châu Á dưới dạng khô. Sản phẩm này được ưa chuộng nhờ hương vị đặc trưng và kết cấu giòn sần sật sau khi chế biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 07123200 là gì?

Mộc nhĩ (Auricularia spp.) thuộc nhóm các loại nấm khô, được thu hoạch và làm khô để bảo quản lâu dài, giữ nguyên hương vị và giá trị dinh dưỡng. Chúng thường được bán ở dạng nguyên miếng, cắt lát hoặc vụn, và cần ngâm nước trước khi sử dụng trong các món ăn như súp, xào, hoặc nộm. Mặt hàng này nằm trong nhóm 0712, bao gồm các loại rau khô chưa qua chế biến thêm, thuộc Chương 07 chuyên về rau ăn được, rễ và củ ăn được.

Để phân loại chính xác mộc nhĩ, cần lưu ý đến trạng thái sản phẩm là khô và chưa qua bất kỳ công đoạn chế biến nào khác ngoài việc làm khô, cắt thái. Nếu mộc nhĩ đã được tẩm ướp gia vị, đóng gói sẵn để ăn liền hoặc chế biến thành các sản phẩm phức tạp hơn, chúng có thể được phân loại vào các mã HS khác tùy thuộc vào mức độ chế biến. Việc xác định chi tiết loài (Auricularia spp.) cũng là yếu tố quan trọng, phân biệt với các loại nấm khô khác như nấm hương, nấm rơm hay nấm tuyết, vốn có mã HS riêng trong cùng phân nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 07123200

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 07123200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
6
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
15
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 07123200

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 07123200

Thuế nhập khẩu mã HS 07123200 (Mộc nhĩ (Auricularia spp.)) là bao nhiêu?
Mã HS 07123200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 07123200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Mộc nhĩ (Auricularia spp.) (mã HS 07123200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 07123200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 07123200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 07123200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 07123200 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0712)

Xem toàn bộ mã HS Chương 07 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 07123200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.