08031020ĐVT: kgNhóm 0803

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Chuối lá:

Mã HS 08031020Khô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chuối khô (chuối lá khô) là một sản phẩm thực phẩm được chế biến từ chuối lá tươi, thông qua quá trình sấy khô để loại bỏ phần lớn lượng nước. Sản phẩm này được ưa chuộng nhờ khả năng bảo quản lâu dài và hương vị ngọt đậm đặc trưng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08031020 là gì?

Chuối khô, đặc biệt là chuối lá khô, là loại quả đã được sấy hoặc phơi khô, giữ lại các dưỡng chất và hương vị tự nhiên của chuối tươi nhưng với nồng độ cao hơn. Sản phẩm này thường được sử dụng làm món ăn vặt, nguyên liệu trong các món tráng miệng hoặc chế biến thực phẩm. Trong Biểu thuế hài hòa, mặt hàng này thuộc nhóm 0803, bao gồm các loại chuối, kể cả chuối lá, ở dạng tươi hoặc khô.

Để phân loại chính xác mặt hàng chuối lá khô, cần xác định rõ sản phẩm đã trải qua quá trình làm khô hoàn toàn, không còn ở trạng thái tươi hay đông lạnh. Việc phân biệt giữa chuối lá khô và các sản phẩm chuối chế biến khác như mứt chuối, chuối nghiền, hoặc chuối tẩm đường là rất quan trọng, dựa trên phương pháp chế biến và thành phần phụ gia (nếu có). Các tiêu chí về độ ẩm và phương pháp bảo quản cũng là yếu tố then chốt trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 08031020

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08031020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
12,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08031020

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08031020

Thuế nhập khẩu mã HS 08031020 (Khô) là bao nhiêu?
Mã HS 08031020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08031020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khô (mã HS 08031020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08031020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08031020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08031020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08031020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0803)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08031020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.