08039030ĐVT: kgNhóm 0803

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô › Loại khác:

Mã HS 08039030Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Chuối Chestnut là một giống chuối đặc biệt, được lai tạo từ các loài Musa acuminata và Musa balbisiana, nổi bật với hương vị đặc trưng và thường được dùng để ăn tươi. Loại quả này là một nguồn cung cấp dinh dưỡng dồi dào, được ưa chuộng trong ẩm thực. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 08039030 là gì?

Giống chuối Chestnut, thuộc nhóm Berangan, là kết quả của quá trình lai tạo giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, mang đến hương vị ngọt thanh và mùi thơm đặc trưng. Loại chuối này thường được tiêu thụ trực tiếp như một loại trái cây tươi hoặc dùng làm nguyên liệu trong các món tráng miệng, đồ uống. Trong hệ thống phân loại hàng hóa, chuối thuộc Chương 08, bao gồm các loại quả ăn được và quả hạch, với nhóm 0803 dành riêng cho chuối, dù ở dạng tươi hay khô.

Để phân loại chính xác chuối Chestnut vào mã 08039030, cần căn cứ vào đặc điểm nhận dạng cụ thể của giống chuối này, bao gồm tên khoa học và các đặc tính sinh học riêng biệt. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại chuối khác như chuối tiêu, chuối ngự hay chuối lá, vốn có thể thuộc các mã phụ khác trong cùng nhóm 0803. Các tài liệu như giấy chứng nhận giống hoặc phân tích thành phần có thể hỗ trợ quá trình xác định chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 08039030

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 08039030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
12,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 08039030

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 08039030

Thuế nhập khẩu mã HS 08039030 (Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 08039030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 08039030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) (mã HS 08039030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 08039030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 08039030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 08039030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 08039030 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 0803)

Xem toàn bộ mã HS Chương 08 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 08039030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.