10059091ĐVT: kgNhóm 1005

Ngô › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 10059091Thích hợp sử dụng cho người (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ngô (bắp) là một trong những loại ngũ cốc chủ lực trên thế giới, được sử dụng rộng rãi làm lương thực cho con người. Mã HS này phân loại các sản phẩm ngô được xác định là thích hợp để tiêu thụ trực tiếp bởi con người. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
3
Đơn vị tính
kg

Mã HS 10059091 là gì?

Các sản phẩm ngô thuộc mã này bao gồm hạt ngô khô, hạt ngô đã tách lõi hoặc đã qua sơ chế như sấy khô, xay vỡ, miễn là chúng còn giữ nguyên đặc tính cơ bản của ngô và được dùng làm thực phẩm. Đây là những sản phẩm ngô được trồng trọt và thu hoạch để phục vụ nhu cầu dinh dưỡng trực tiếp của con người, khác với ngô dùng làm thức ăn chăn nuôi hay nguyên liệu công nghiệp. Chúng được xếp vào nhóm 1005, thuộc Chương 10 chuyên về các loại ngũ cốc.

Để phân biệt chính xác, cần xem xét mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm ngô, cũng như mức độ chế biến. Ngô dùng làm thực phẩm cho người thường phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm nghiêm ngặt hơn so với ngô dùng cho mục đích khác. Các tài liệu như chứng nhận chất lượng, kết quả kiểm nghiệm hoặc thông tin trên bao bì sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định liệu sản phẩm có thích hợp cho tiêu dùng của con người hay không, tránh nhầm lẫn với ngô dùng làm thức ăn gia súc hoặc ngô đã qua chế biến sâu thành bột hay các sản phẩm khác thuộc các Chương khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 10059091

Thuế NK thông thường
3
Thuế NK ưu đãi (MFN)
2
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 10059091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 10059091

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 10059091

Thuế nhập khẩu mã HS 10059091 (Thích hợp sử dụng cho người (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 10059091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 2, thuế suất thông thường 3 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 10059091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thích hợp sử dụng cho người (SEN) (mã HS 10059091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 10059091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 10059091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 10059091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 10059091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 10 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 10059091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.