11010019ĐVT: kgNhóm 1101

Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì:

Mã HS 11010019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột mì loại khác thuộc nhóm 1101 là sản phẩm nghiền từ hạt lúa mì, được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm và là nguyên liệu cơ bản trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11010019 là gì?

Mã HS 11010019 bao gồm các loại bột mì không thuộc các phân loại cụ thể khác đã được chi tiết trong nhóm 1101, nhưng vẫn giữ bản chất là sản phẩm nghiền từ hạt lúa mì. Đây là nguyên liệu thiết yếu trong ngành sản xuất bánh mì, bánh ngọt, mì sợi và nhiều món ăn truyền thống, đóng vai trò quan trọng trong ẩm thực toàn cầu. Nhóm 1101 thuộc Chương 11, bao gồm các sản phẩm của ngành công nghiệp xay xát, mạch nha, tinh bột, inulin và gluten lúa mì.

Để phân loại chính xác các loại bột mì vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ các đặc tính kỹ thuật như độ mịn, hàm lượng protein, độ ẩm và các chỉ số chất lượng khác, đảm bảo rằng chúng không thuộc các mã chi tiết hơn đã được quy định. Việc xác định thành phần và quy trình sản xuất là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với bột meslin hoặc các loại bột ngũ cốc khác thuộc các nhóm HS khác, đòi hỏi sự đối chiếu với các tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng nhận chất lượng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11010019

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11010019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11010019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11010019

Thuế nhập khẩu mã HS 11010019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 11010019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11010019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 11010019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11010019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11010019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11010019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11010019 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1101)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11010019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.