11010020ĐVT: kgNhóm 1101

Bột mì hoặc bột meslin

Mã HS 11010020Bột meslin

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bột meslin là một loại bột ngũ cốc đặc biệt, được tạo ra từ sự kết hợp của lúa mì và lúa mạch đen. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là để sản xuất các loại bánh mì và bánh nướng có hương vị đặc trưng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 11010020 là gì?

Bột meslin là hỗn hợp bột thu được từ quá trình nghiền đồng thời hoặc trộn lẫn hạt lúa mì và hạt lúa mạch đen, thường theo một tỷ lệ nhất định để đạt được các đặc tính mong muốn. Loại bột này mang đến sự cân bằng giữa độ dẻo của bột mì và hương vị đậm đà, kết cấu đặc trưng của lúa mạch đen, làm cho nó trở thành nguyên liệu lý tưởng cho nhiều công thức làm bánh. Nó được xếp vào nhóm 1101, cùng với bột mì, trong Chương 11 của Danh mục HS, vốn bao gồm các sản phẩm xay xát từ ngũ cốc.

Khi phân loại bột meslin, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng thành phần và tỷ lệ của lúa mì và lúa mạch đen trong hỗn hợp. Sự khác biệt về tỷ lệ này có thể ảnh hưởng đến đặc tính sử dụng và cần được phân biệt rõ ràng với bột mì nguyên chất hoặc bột lúa mạch đen riêng lẻ. Các tài liệu kỹ thuật, phiếu phân tích thành phần hoặc thông tin từ nhà sản xuất là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã chính xác cho sản phẩm này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 11010020

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 11010020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.6
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 11010020

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 11010020

Thuế nhập khẩu mã HS 11010020 (Bột meslin) là bao nhiêu?
Mã HS 11010020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 11010020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bột meslin (mã HS 11010020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 11010020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 11010020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 11010020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 11010020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1101)

Xem toàn bộ mã HS Chương 11 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 11010020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.