12119017ĐVT: kgNhóm 1211

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác: › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:

Mã HS 12119017Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc mã HS này bao gồm các loại cây và bộ phận của cây, được sử dụng chủ yếu trong ngành dược liệu, đã qua chế biến dưới dạng cắt nhỏ, nghiền hoặc tán thành bột. Chúng có thể ở trạng thái tươi hoặc đã làm khô để bảo quản và sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12119017 là gì?

Nhóm này bao gồm các loại cây và các bộ phận của cây không được chi tiết ở các phân nhóm khác, nhưng có công dụng chính là làm dược liệu. Các sản phẩm này đã được xử lý bằng cách cắt, nghiền hoặc chế biến thành dạng bột, đồng thời có thể ở trạng thái tươi hoặc đã sấy khô để thuận tiện cho việc bảo quản và sử dụng trong sản xuất thuốc hoặc các chế phẩm y học. Chúng thuộc Chương 12, chuyên về thực vật và các sản phẩm từ thực vật.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ công dụng chủ yếu của cây hoặc bộ phận cây là dùng làm dược liệu, không phải cho mục đích nước hoa hay thuốc trừ sâu. Ngoài ra, trạng thái chế biến như đã cắt, nghiền hoặc ở dạng bột là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt với các sản phẩm còn nguyên dạng hoặc chưa qua xử lý. Việc xác định thành phần hoạt chất hoặc mục đích sử dụng cuối cùng sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong nhóm 1211.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*; Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 12119017

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
20/0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12119017 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12119017

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12119017

Thuế nhập khẩu mã HS 12119017 (Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột) là bao nhiêu?
Mã HS 12119017 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20/0.
Nhập khẩu mã HS 12119017 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột (mã HS 12119017) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*; Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12119017 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12119017 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12119017 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12119017 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12119017 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.