12119019ĐVT: kgNhóm 1211

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác: › Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:

Mã HS 12119019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại thực vật và bộ phận của chúng, được chế biến dưới nhiều dạng như tươi, khô hoặc nghiền, chủ yếu được sử dụng làm dược liệu, được phân loại vào mã này. Chúng đóng vai trò quan trọng trong sản xuất thuốc và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12119019 là gì?

Mã 12119019 bao gồm các loại cây và các bộ phận của cây như lá, rễ, thân, hoa hoặc quả, chứa các hợp chất có hoạt tính sinh học dùng trong y học. Các sản phẩm này thường được thu hoạch, làm khô, nghiền hoặc xay thành bột để bảo quản và dễ dàng sử dụng trong các bài thuốc cổ truyền, thực phẩm chức năng hoặc làm nguyên liệu cho ngành dược phẩm. Chúng thuộc nhóm 1211, chuyên về thực vật có công dụng đặc biệt, trong Chương 12 về các sản phẩm từ thực vật.

Việc phân loại chính xác vào mã này đòi hỏi phải có bằng chứng rõ ràng về mục đích sử dụng chính là dược liệu, thường được thể hiện qua các tài liệu kỹ thuật, công bố sản phẩm hoặc chứng nhận thành phần. Cần lưu ý phân biệt với các loại thực vật dùng cho mục đích khác như làm nước hoa, gia vị hoặc thuốc trừ sâu, cũng như các sản phẩm đã qua chế biến sâu thành chiết xuất hoặc dược phẩm hoàn chỉnh, vốn có thể thuộc các chương khác. Đặc biệt, đối với phân nhóm "loại khác", cần đảm bảo sản phẩm không thuộc bất kỳ mã chi tiết nào đã được định danh cụ thể trong nhóm 1211901.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*; Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11)

Thuế cơ bản của mã HS 12119019

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
20/0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12119019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12119019

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12119019

Thuế nhập khẩu mã HS 12119019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 12119019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20/0.
Nhập khẩu mã HS 12119019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 12119019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Nguồn gen cây trồng cấm XK (01/2024/TT-BNNPTNT M12); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*; Dược liệu làm thuốc XK, NK (09/2024/TT-BYT-DM11) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12119019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12119019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12119019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12119019 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12119019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.