12119099ĐVT: kgNhóm 1211

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 12119099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 12119099 bao gồm các loại cây và bộ phận của cây không được phân loại cụ thể ở các mã khác trong nhóm 1211, chủ yếu dùng trong ngành dược phẩm, nước hoa, hoặc làm thuốc trừ sâu, diệt nấm. Các mặt hàng này có thể ở dạng tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa qua sơ chế như cắt, nghiền, xay thành bột. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 12119099 là gì?

Nhóm 12119099 tập hợp các sản phẩm thực vật đa dạng, từ rễ, thân, lá, hoa đến hạt và quả, được khai thác vì các hoạt chất hoặc đặc tính riêng biệt của chúng. Chúng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất hương liệu, mỹ phẩm, các chế phẩm dược liệu truyền thống và hiện đại, cũng như các sản phẩm bảo vệ thực vật sinh học. Đây là một phân loại còn lại trong nhóm 1211, dành cho những loại cây hoặc bộ phận của cây có công dụng tương tự nhưng chưa được liệt kê chi tiết ở các mã nhánh khác.

Khi phân loại mặt hàng vào mã 12119099, cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng chính và bản chất của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các loại thực vật dùng làm thực phẩm hoặc nguyên liệu công nghiệp khác thuộc các nhóm HS khác. Việc xác định chính xác thành phần hoạt chất, đặc tính kỹ thuật, hoặc chứng nhận về công dụng (ví dụ: dược liệu, hương liệu) là yếu tố then chốt. Ngoài ra, tình trạng của sản phẩm như dạng tươi, khô, đã nghiền hay chưa cũng là tiêu chí quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)*

Thuế cơ bản của mã HS 12119099

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
20/0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 12119099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 12119099

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 12119099

Thuế nhập khẩu mã HS 12119099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 12119099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20/0.
Nhập khẩu mã HS 12119099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 12119099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 12119099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 12119099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 12119099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 12119099 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 12 – Thực vật · Sản phẩm từ thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 12119099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.