15041090ĐVT: kgNhóm 1504

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

Mã HS 15041090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 15041090 bao gồm các loại dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng, chưa được tinh chế hoặc đã tinh chế, nhưng không có sự thay đổi về mặt hóa học, mà không thuộc các phân nhóm cụ thể khác. Các sản phẩm này thường được sử dụng trong ngành dược phẩm, thực phẩm chức năng và thức ăn chăn nuôi nhờ hàm lượng dưỡng chất cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 15041090 là gì?

Phân nhóm này áp dụng cho các loại dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng, được chiết xuất từ gan cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa qua quá trình tinh chế nhưng vẫn giữ nguyên cấu trúc hóa học ban đầu. Chúng thuộc nhóm 1504, nằm trong Chương 15 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về mỡ và dầu động thực vật. Những sản phẩm này nổi bật với hàm lượng vitamin A, D và các axit béo omega-3 dồi dào, mang lại nhiều lợi ích sức khỏe.

Việc phân loại chính xác mặt hàng vào mã này đòi hỏi phải xác định rõ nguồn gốc từ gan cá hoặc động vật có vú sống ở biển, đồng thời kiểm tra để đảm bảo sản phẩm chưa trải qua bất kỳ biến đổi hóa học nào. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại dầu cá khác không phải từ gan hoặc các sản phẩm đã được biến đổi hóa học, vốn có thể thuộc các mã HS khác. Các tài liệu như bản phân tích thành phần (COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là cơ sở quan trọng để xác định tính chất và mục đích sử dụng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 15041090

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15041090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
0,6
UKVFTA (VN – Anh)
0,6
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15041090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15041090

Thuế nhập khẩu mã HS 15041090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 15041090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15041090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 15041090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lụcCITES (17/2023/TT-BNNPTNT); Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1); Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 15041090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15041090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15041090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15041090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1504)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15041090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.