15079090ĐVT: kg/lítNhóm 1507

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Loại khác:

Mã HS 15079090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của nó, dù đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi về mặt hóa học, là một loại dầu thực vật phổ biến được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm và nhiều ứng dụng khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 15079090 là gì?

Mã HS 15079090 bao gồm các sản phẩm dầu đậu tương và các phần phân đoạn của nó, đã qua quá trình tinh chế hoặc vẫn ở dạng thô, miễn là cấu trúc hóa học cơ bản không bị biến đổi. Đây là một trong những loại dầu ăn được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới, được chiết xuất từ hạt đậu tương, thuộc Chương 15 về dầu mỡ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm phân đoạn của chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến việc sản phẩm không bị thay đổi về mặt hóa học; các loại dầu đậu tương đã hydro hóa, este hóa hoặc biến đổi hóa học khác sẽ được phân loại vào các mã HS khác, thường là trong nhóm 1516 hoặc 1518 tùy thuộc vào mức độ và loại biến đổi. Việc xác định thành phần, quy trình sản xuất và các đặc tính kỹ thuật của dầu là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn với các loại dầu thực vật khác hoặc các chế phẩm từ dầu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 15079090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15079090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,4
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
6
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15079090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15079090

Thuế nhập khẩu mã HS 15079090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 15079090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15079090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 15079090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 15079090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15079090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15079090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15079090 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 1507)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15079090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.