15153090ĐVT: kg/lítNhóm 1515

Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học › Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

Mã HS 15153090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của chúng là những loại dầu thực vật không bay hơi, được chiết xuất từ hạt cây thầu dầu, có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và y tế. Mã HS 15153090 bao gồm các sản phẩm dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của chúng không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 15153090 là gì?

Dầu thầu dầu là một loại triglyceride, chủ yếu chứa axit ricinoleic, mang lại đặc tính độc đáo như độ nhớt cao và khả năng hòa tan trong cồn. Các phần phân đoạn của dầu thầu dầu có thể được điều chế để tối ưu hóa các đặc tính này cho các ứng dụng cụ thể, từ chất bôi trơn công nghiệp đến thành phần trong mỹ phẩm và dược phẩm. Nhóm 151530, thuộc Chương 15, tập trung vào dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của chúng, là một phần của nhóm lớn hơn về chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật.

Để phân loại chính xác các sản phẩm dầu thầu dầu vào mã 15153090, cần xác định rõ chúng là dầu thầu dầu nguyên chất hoặc các phần phân đoạn của nó mà chưa trải qua bất kỳ biến đổi hóa học nào. Các sản phẩm đã biến đổi hóa học, ví dụ như dầu thầu dầu hydro hóa hoặc các dẫn xuất hóa học khác, sẽ được phân loại vào các mã HS khác phù hợp với bản chất hóa học mới của chúng. Việc kiểm tra thành phần hóa học, chỉ số axit, chỉ số xà phòng hóa và các đặc tính vật lý khác là cần thiết để đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các loại dầu thực vật khác hoặc các dẫn xuất đã qua xử lý.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT)

Thuế cơ bản của mã HS 15153090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15153090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
15
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15153090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15153090

Thuế nhập khẩu mã HS 15153090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 15153090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15153090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 15153090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021); Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chưa đựng (15/2024/TT-BYT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 15153090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15153090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15153090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15153090 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 1515)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15153090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.