15180019ĐVT: kg/lítNhóm 1518

Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:

Mã HS 15180019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 15180019 bao gồm các loại chất béo và dầu có nguồn gốc động vật, thực vật hoặc vi sinh vật đã trải qua các quá trình biến đổi hóa học. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp không thực phẩm nhờ các đặc tính hóa lý được biến đổi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 15180019 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS này là những chất béo và dầu đã được xử lý qua các phương pháp như đun sôi, oxy hóa, khử nước, lưu hóa, thổi khí, hoặc trùng hợp bằng nhiệt trong chân không hoặc khí trơ, hoặc các biện pháp thay đổi hóa học khác. Những quá trình này nhằm mục đích cải thiện hoặc thay đổi các đặc tính của dầu mỡ, phục vụ cho các ứng dụng công nghiệp đa dạng như sản xuất sơn, vecni, chất bôi trơn hoặc các sản phẩm hóa chất khác. Chúng thuộc nhóm 1518, tập trung vào các loại dầu mỡ đã được xử lý hoặc các hỗn hợp không dùng làm thực phẩm, nằm trong Chương 15 về dầu mỡ động thực vật nói chung.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất của quá trình biến đổi hóa học mà chất béo hoặc dầu đã trải qua, cũng như mục đích sử dụng cuối cùng của chúng. Cần lưu ý rằng mã này không bao gồm các sản phẩm đã được hydro hóa, este hóa lại, hoặc elaidin hóa thuộc nhóm 15.16. Việc xác định thành phần hóa học chi tiết và phương pháp xử lý là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng vào phân nhóm này, tránh nhầm lẫn với các loại dầu mỡ chưa biến đổi hoặc đã biến đổi theo cách khác được chi tiết ở các mã cụ thể hơn trong cùng Chương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 15180019

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 15180019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
2,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
3.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 15180019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 15180019

Thuế nhập khẩu mã HS 15180019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 15180019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 15180019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 15180019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 15180019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 15180019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 15180019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 15180019 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 1518)

Xem toàn bộ mã HS Chương 15 – Dầu mỡ động thực vật

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 15180019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.