16010010ĐVT: kgNhóm 1601

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

Mã HS 16010010Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 16010010 áp dụng cho các loại xúc xích và sản phẩm tương tự, được chế biến từ thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đặc biệt khi chúng được đóng gói kín khí để bán lẻ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16010010 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này bao gồm xúc xích, lạp xưởng và các chế phẩm thực phẩm tương tự, có nguồn gốc từ thịt động vật, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc thậm chí là côn trùng. Điểm đặc trưng là chúng đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín khí, sẵn sàng để phân phối trực tiếp đến người tiêu dùng cuối cùng hoặc các điểm bán lẻ. Nhóm 1601 thuộc Chương 16, chuyên về các chế phẩm từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.

Để xác định chính xác mã HS này, việc kiểm tra thành phần nguyên liệu chính và phương thức đóng gói là rất quan trọng. Cần phân biệt rõ ràng các sản phẩm đóng gói kín khí để bán lẻ với những sản phẩm tương tự nhưng được đóng gói dạng công nghiệp, số lượng lớn hoặc không kín khí, vốn có thể thuộc các phân nhóm khác. Các thông tin về thành phần, quy cách đóng gói và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm sẽ là căn cứ then chốt cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Thuế cơ bản của mã HS 16010010

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16010010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
VJEPA (VN – Nhật Bản)
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
RCEP
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16010010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16010010

Thuế nhập khẩu mã HS 16010010 (Đóng bao bì kín khí để bán lẻ) là bao nhiêu?
Mã HS 16010010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16010010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (mã HS 16010010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16010010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16010010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16010010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16010010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1601)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16010010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.