Chương 16

Mã HS Chương 16Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm

Danh mục 110 mã HS thuộc Chương 16 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
110
Số nhóm (4 số)
5
Thuế NK ưu đãi
15–40%
Chính sách
An toàn thực phẩm

Chương 16 gồm các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm: xúc xích, thịt hộp, cá hộp, tôm chế biến, surimi và các sản phẩm chế biến sẵn. Khi tra mã HS Chương 16, cần phân biệt sản phẩm theo nguyên liệu chính và mức độ chế biến để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Thực phẩm chế biến nhập khẩu thuộc diện tự công bố sản phẩm và kiểm tra an toàn thực phẩm trước khi thông quan. Tra mã chính xác để xác định thuế suất, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục an toàn thực phẩm áp dụng.

Cách đọc mã HS trong Chương 16

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 1601 là “Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó”, trong đó 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. Hai số đầu (16) là chương, bốn số đầu (1601) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

1601Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó3
1602Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác31
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
1602Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
160210Chế phẩm đồng nhất:
16021010Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ15%
16021090Loại khác15%
16022000Từ gan động vật30%
160231Từ gà tây:
16023110Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
16023191Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)22%
16023199Loại khác22%
160232Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
16023210Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ40%
16023290Loại khác22%
16023900Loại khác22%
160241Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
16024110Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
16024190Loại khác22%
160242Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
16024210Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
16024290Loại khác22%
160249Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
16024911Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
16024919Loại khác22%
16024991Đóng bao bì kín khí để bán lẻ22%
16024999Loại khác22%
160250Từ động vật họ trâu bò:
16025010Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35%
16025090Loại khác35%
160290Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
16029010Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ35%
16029020Các chế phẩm từ tiết35%
16029090Loại khác (SEN)35%
1603Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác3
1604Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá42
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
1604Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
160411Từ cá hồi:
16041110Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041190Loại khác30%
160412Từ cá trích nước lạnh:
16041210Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041290Loại khác30%
160413Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
16041311Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041319Loại khác30%
16041391Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041399Loại khác30%
160414Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
16041411Từ cá ngừ đại dương30%
16041419Loại khác30%
16041491Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)30%
16041499Loại khác30%
160415Từ cá nục hoa:
16041510Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041590Loại khác30%
160416Từ cá cơm (cá trỏng):
16041610Đóng bao bì kín khí để bán lẻ35%
16041690Loại khác35%
160417Cá chình:
16041710Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041790Loại khác30%
160418Vây cá mập:
16041810Đã chế biến để sử dụng ngay20%
16041891Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041899Loại khác30%
160419Loại khác:
16041920Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041930Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16041990Loại khác30%
160420Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
16042020Xúc xích cá30%
16042030Cá viên30%
16042040Cá dạng bột nhão30%
16042091Đóng bao bì kín khí để bán lẻ30%
16042099Loại khác30%
16043100Trứng cá tầm muối35%
16043200Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối35%
1605Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản31

Chú giải pháp lý Chương 16

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1. Chương này không bao gồm các loại thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, cũng như côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản theo các quy trình đã ghi trong Chương 2 hoặc Chương 3, Chú giải 6 Chương 4 hoặc nhóm 05.04. 2. Chế phẩm thực phẩm được xếp vào Chương này với điều kiện các chế phẩm này chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên. Nếu chế phẩm có chứa hai hoặc nhiều thành phần trên, thì xếp vào nhóm tương ứng với thành phần hoặc những thành phần chiếm trọng lượng lớn hơn trong chế phẩm đó thuộc Chương 16. Những quy định này không áp dụng với các sản phẩm nhồi thuộc nhóm 19.02 hoặc các chế phẩm thuộc nhóm 21.03 hoặc 21.04. Chú giải phân nhóm 1. Theo mục đích của phân nhóm 1602.10, khái niệm "chế phẩm đồng nhất" được hiểu là chế phẩm từ thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, được làm đồng nhất mịn, phù hợp làm thực phẩm cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc để ăn kiêng, đóng gói để bán lẻ với khối lượng tịnh không quá 250g. Khi áp dụng định nghĩa này không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ mảnh vụn thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc côn trùng có thể nhìn thấy được. Phân nhóm này được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm của nhóm 16.02. 2. Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác được ghi theo tên thông thường trong các phân nhóm của nhóm 16.04 hoặc 16.05, là các loài cùng tên tương ứng được chi tiết ở Chương 3.

Câu hỏi thường gặp về Chương 16

Chương 16 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 16 gồm các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm: xúc xích, thịt hộp, cá hộp, tôm chế biến, surimi và các sản phẩm chế biến sẵn.
Nhập khẩu thực phẩm chế biến Chương 16 cần làm thủ tục gì?
Thực phẩm chế biến nhập khẩu thuộc diện tự công bố sản phẩm và kiểm tra an toàn thực phẩm trước khi thông quan. Tra mã để biết thủ tục an toàn thực phẩm áp dụng.
Khi tra mã HS Chương 16 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt sản phẩm theo nguyên liệu chính và mức độ chế biến để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra đúng mã để xác định thuế suất, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Không chắc mã HS nào đúng cho hàng của bạn?

Avenir thẩm định mã HS và khai báo hải quan trọn gói.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.