16030010ĐVT: kgNhóm 1603

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác

Mã HS 16030010Từ thịt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 16030010 bao gồm các sản phẩm chiết xuất và nước ép được điều chế từ thịt, đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên hương vị đặc trưng cho nhiều món ăn. Chúng là những chế phẩm cô đặc, được sử dụng rộng rãi để tăng cường mùi vị và làm nền cho các món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16030010 là gì?

Các sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt thuộc nhóm 1603 là những chế phẩm thực phẩm cô đặc, thu được thông qua quá trình nấu, cô đặc hoặc chiết ly từ thịt động vật. Chúng thường có dạng lỏng, sệt hoặc bột, được dùng làm nền cho súp, nước sốt, hoặc làm gia vị tăng cường hương vị cho các món ăn. Vị trí của chúng trong Chương 16 nhấn mạnh vai trò là thực phẩm đã qua chế biến, khác biệt với thịt tươi.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ bản chất của sản phẩm, đảm bảo đó là chiết xuất hoặc nước ép từ thịt chứ không phải là thịt xay nhuyễn hay các chế phẩm thịt khác như xúc xích, pa-tê. Các đặc tính kỹ thuật, phương pháp chế biến và thành phần hóa học cụ thể (ví dụ: hàm lượng protein, chất khô) là những căn cứ quan trọng để phân biệt chúng với các sản phẩm chiết xuất từ thực vật hoặc các loại gia vị tổng hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*

Thuế cơ bản của mã HS 16030010

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16030010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16030010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16030010

Thuế nhập khẩu mã HS 16030010 (Từ thịt) là bao nhiêu?
Mã HS 16030010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16030010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ thịt (mã HS 16030010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16030010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16030010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16030010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16030010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16030010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.