16030090ĐVT: kgNhóm 1603

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác

Mã HS 16030090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 16030090 bao gồm các loại sản phẩm chiết xuất và nước ép đa dạng từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các động vật thủy sinh không xương sống khác. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm để tăng cường hương vị và làm nền cho nhiều món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16030090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những chế phẩm cô đặc hoặc dạng lỏng, được tạo ra thông qua quá trình chiết xuất các chất dinh dưỡng và hương vị từ nguyên liệu động vật, nằm trong nhóm 1603 của Chương 16 về thực phẩm chế biến. Đây là những mặt hàng không được phân loại cụ thể vào các phân nhóm chi tiết hơn trong cùng nhóm, bao gồm các loại nước dùng, nước cốt hoặc tinh chất dùng trong chế biến thực phẩm.

Để đảm bảo phân loại chính xác cho các sản phẩm 'loại khác' này, việc xác định rõ nguồn gốc nguyên liệu động vật và phương pháp chiết xuất là rất quan trọng. Cần lưu ý phân biệt với các chế phẩm thịt hoặc cá đã qua chế biến khác (như thịt hoặc cá đóng hộp, hun khói) thuộc các mã HS khác, dựa trên đặc tính kỹ thuật, thành phần hóa học và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)*

Thuế cơ bản của mã HS 16030090

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16030090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
18
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16030090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16030090

Thuế nhập khẩu mã HS 16030090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16030090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 16030090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16030090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)* Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16030090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16030090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16030090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16030090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1603)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16030090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.