16041190ĐVT: kgNhóm 1604

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: › Từ cá hồi:

Mã HS 16041190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm cá hồi đã qua chế biến hoặc bảo quản, được giữ ở dạng nguyên con hoặc cắt thành miếng lớn mà chưa qua công đoạn xay nhỏ. Đây là nhóm sản phẩm thực phẩm tiện lợi, sẵn sàng cho việc chế biến món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16041190 là gì?

Nhóm 16041190 bao gồm các sản phẩm cá hồi đã được chế biến hoặc bảo quản, ở dạng nguyên con hoặc cắt miếng nhưng chưa xay nhỏ, không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn của mã 1604.11. Các sản phẩm này có thể là cá hồi hun khói, cá hồi ngâm dầu, cá hồi đóng hộp hoặc các dạng cá hồi đã nấu chín, được dùng làm thực phẩm tiện lợi hoặc nguyên liệu chế biến món ăn. Chúng là một phần của Chương 16, chuyên về các loại thực phẩm chế biến.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là xác định mức độ chế biến và dạng thức của cá hồi. Các sản phẩm cá hồi tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh chưa qua chế biến sâu sẽ được xếp vào Chương 03. Đồng thời, cần phân biệt rõ với các sản phẩm cá hồi đã được xay nhỏ hoặc nghiền nát, vốn thuộc phân nhóm 1604.20, bởi vì mã này chỉ áp dụng cho cá hồi nguyên con hoặc dạng miếng chưa cắt nhỏ.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 16041190

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16041190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
6
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
17
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
30
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16041190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16041190

Thuế nhập khẩu mã HS 16041190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16041190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16041190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16041190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16041190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16041190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16041190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16041190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16041190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.