16041319ĐVT: kgNhóm 1604

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: › Từ cá trích dầu:

Mã HS 16041319Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm cá trích dầu đã qua chế biến hoặc bảo quản, được giữ nguyên con hoặc ở dạng miếng, chưa qua công đoạn cắt nhỏ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16041319 là gì?

Các sản phẩm cá trích dầu thuộc mã HS này là những loại cá đã được chế biến hoặc bảo quản, không phải là cá tươi sống, đông lạnh hay làm lạnh. Chúng thường được đóng gói để tiêu thụ trực tiếp hoặc làm nguyên liệu cho các món ăn khác, giữ nguyên hình dạng ban đầu hoặc dạng miếng lớn. Mã này nằm trong nhóm 1604, chuyên về cá đã được chế biến hoặc bảo quản, thuộc Chương 16 về thực phẩm chế biến.

Để phân loại chính xác mặt hàng 'loại khác' này, cần xác định rõ phương pháp chế biến hoặc bảo quản (ví dụ: hun khói, sấy khô, đóng hộp, ướp muối) và đảm bảo cá vẫn ở dạng nguyên con hoặc miếng, chưa bị cắt nhỏ thành mảnh vụn hay xay nhuyễn. Việc này giúp phân biệt với cá tươi (Chương 03) hoặc các sản phẩm cá đã được cắt nhỏ hoặc nghiền, cũng như các loại cá khác ngoài cá trích dầu.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 16041319

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16041319 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
17
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
21,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
30
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16041319

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16041319

Thuế nhập khẩu mã HS 16041319 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16041319 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16041319 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16041319) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16041319 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16041319 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16041319 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16041319 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1604)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16041319 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.