19059080ĐVT: kgNhóm 1905

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự › Loại khác:

Mã HS 19059080Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác là nhóm hàng hóa đa dạng, bao gồm những món ăn nhẹ được chế biến sẵn, mang đến hương vị đặc trưng và kết cấu giòn tan hấp dẫn. Chúng thường được tiêu thụ trực tiếp như một loại đồ ăn vặt hoặc bổ sung vào bữa ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg

Mã HS 19059080 là gì?

Nhóm sản phẩm này thuộc Chương 19, chuyên về các chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa, và đặc biệt là nhóm 1905 bao gồm bánh mì, bánh bột nhào, bánh quy và các loại bánh khác. Các sản phẩm giòn có hương liệu thường được sản xuất từ bột ngũ cốc, có thể thêm đường, chất béo, muối và các loại hương liệu tự nhiên hoặc tổng hợp để tạo ra mùi vị đa dạng. Chúng có đặc điểm chung là kết cấu khô, giòn và được tẩm ướp hương vị rõ rệt, khác biệt so với các loại bánh truyền thống.

Để phân loại chính xác các sản phẩm này vào mã 19059080, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần nguyên liệu chính, quy trình chế biến và đặc tính cảm quan cuối cùng. Việc xác định rõ hương liệu được sử dụng và mức độ giòn của sản phẩm là yếu tố quan trọng, giúp phân biệt chúng với các loại bánh quy, bánh xốp hoặc các sản phẩm thực phẩm chế biến khác có thể thuộc các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 1905 hoặc các nhóm khác như thực phẩm chế biến từ rau quả (Chương 20) hoặc đồ ăn nhẹ mặn (nếu có thành phần đặc biệt). Cần dựa vào hồ sơ kỹ thuật, công thức sản xuất và kết quả kiểm nghiệm để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 19059080

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 19059080 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
20
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 19059080

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 19059080

Thuế nhập khẩu mã HS 19059080 (Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác) là bao nhiêu?
Mã HS 19059080 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 19059080 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác (mã HS 19059080) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 19059080 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 19059080 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 19059080 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 19059080 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 19 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 19059080 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.