Chương 19

Mã HS Chương 19Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa và các loại bánh

Danh mục 75 mã HS thuộc Chương 19 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
75
Số nhóm (4 số)
5
Thuế NK ưu đãi
7–40%
Chính sách
An toàn thực phẩm

Chương 19 gồm chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa và các loại bánh: mì ăn liền, bánh quy, bánh mì, ngũ cốc ăn sáng, bột trẻ em và bánh ngọt. Khi tra mã HS Chương 19, thành phần chính và hàm lượng đường, ca cao, sữa quyết định mã HS và thuế nhập khẩu. Thực phẩm chế biến nhập khẩu thuộc diện tự công bố sản phẩm và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã chính xác để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục an toàn thực phẩm khi nhập khẩu.

Cách đọc mã HS trong Chương 19

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 1901 là “Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác”, trong đó 1901 Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. Hai số đầu (19) là chương, bốn số đầu (1901) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 19 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

1901Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác24
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
1901Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
19011010Từ chiết xuất malt10%
19011020Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.047%
19011030Từ bột đỗ tương18%
19011091Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)7%
19011092Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi10%
19011099Loại khác10%
190120Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
19012010Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao18%
19012020Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao18%
19012030Loại khác, không chứa ca cao18%
19012040Loại khác, chứa ca cao18%
190190Loại khác:
19019011Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)7%
19019019Loại khác10%
19019020Chiết xuất malt10%
19019031Chứa sữa (SEN)10%
19019032Loại khác, chứa bột ca cao10%
19019039Loại khác10%
19019041Dạng bột18%
19019049Dạng khác18%
19019091Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)7%
19019099Loại khác18%
1902Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến17
1903Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự1
1904Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác11
1905Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự22

Chú giải pháp lý Chương 19

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa;
1. Chương này không bao gồm: (a) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02; (b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc (c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30. 2. Theo mục đích của nhóm 19.01: (a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11; (b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là: (1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và (2) Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06). 3. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06). 4. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.

Câu hỏi thường gặp về Chương 19

Chương 19 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 19 gồm chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa và các loại bánh: mì ăn liền, bánh quy, bánh mì, ngũ cốc ăn sáng, bột trẻ em và bánh ngọt.
Nhập khẩu thực phẩm chế biến Chương 19 cần làm thủ tục gì?
Thực phẩm chế biến nhập khẩu thuộc diện tự công bố sản phẩm và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết thủ tục an toàn thực phẩm khi nhập khẩu.
Khi tra mã HS Chương 19 cần lưu ý điều gì?
Thành phần chính và hàm lượng đường, ca cao, sữa quyết định mã HS và thuế nhập khẩu. Tra đúng mã để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.