20052019ĐVT: kgNhóm 2005

Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 › Khoai tây: › Dạng thanh và que:

Mã HS 20052019Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 20052019 bao gồm các sản phẩm khoai tây đã được chế biến hoặc bảo quản dưới dạng thanh hoặc que, không đông lạnh, không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
27
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20052019 là gì?

Các sản phẩm khoai tây thuộc mã này thường là khoai tây đã qua các công đoạn như gọt vỏ, cắt lát, chần hoặc chiên sơ, sau đó được bảo quản bằng các phương pháp khác ngoài giấm hay axit axetic. Chúng được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực, từ các món ăn nhanh đến bữa ăn gia đình, mang lại sự tiện lợi cho người tiêu dùng. Đây là một phần của nhóm 2005, chuyên về các loại rau củ đã chế biến không đông lạnh, và nằm trong Chương 20 về thực phẩm chế biến.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến phương pháp bảo quản và dạng thành phẩm của khoai tây, tránh nhầm lẫn với khoai tây đông lạnh hoặc khoai tây chế biến bằng giấm. Việc xác định rõ ràng trạng thái không đông lạnh và hình dạng thanh hoặc que là yếu tố then chốt. Đối với các sản phẩm được mô tả là 'loại khác', cần căn cứ vào đặc tính kỹ thuật, quy trình chế biến và thành phần để phân biệt với các phân loại khoai tây dạng thanh/que đã được định danh cụ thể hơn trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 20052019

Thuế NK thông thường
27
Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20052019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
3,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,2
UKVFTA (VN – Anh)
2,2
VIFTA (VN – Israel)
18
RCEP
9
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20052019

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20052019

Thuế nhập khẩu mã HS 20052019 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 20052019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, thuế suất thông thường 27 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20052019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (SEN) (mã HS 20052019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20052019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20052019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20052019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20052019 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20052019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.