20087090ĐVT: kgNhóm 2008

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Đào, kể cả quả xuân đào:

Mã HS 20087090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm đào và xuân đào đã qua chế biến hoặc bảo quản, không được phân loại cụ thể ở các mã khác trong nhóm, được xếp vào mã HS này. Chúng thường được dùng làm nguyên liệu trong ẩm thực hoặc tiêu thụ trực tiếp dưới nhiều hình thức tiện lợi. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20087090 là gì?

Mã HS 20087090 bao gồm các loại đào và xuân đào đã được chế biến hoặc bảo quản bằng nhiều phương pháp khác nhau, như sấy khô, đông lạnh, ngâm đường, ngâm nước muối hoặc ở dạng puree, nhưng không được quy định cụ thể tại các phân nhóm chi tiết hơn. Những sản phẩm này thuộc nhóm 200870, chuyên về đào và xuân đào đã chế biến, và nằm trong Chương 20, tập trung vào các chế phẩm từ rau, quả, hạt và các bộ phận ăn được khác của cây. Chúng đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm, cung cấp nguyên liệu linh hoạt cho sản xuất đồ uống, món tráng miệng và các sản phẩm bánh kẹo.

Khi phân loại sản phẩm vào mã "Loại khác" này, điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng phương pháp chế biến và thành phần cụ thể của đào hoặc xuân đào. Cần xác định rõ liệu sản phẩm có chứa thêm đường, chất tạo ngọt khác, hoặc rượu hay không, cũng như trạng thái vật lý cuối cùng của chúng. Việc này giúp đảm bảo rằng sản phẩm không bị nhầm lẫn với các loại đào tươi (thuộc Chương 08) hoặc các chế phẩm đào đã được mô tả chi tiết ở các mã HS khác, đòi hỏi sự đối chiếu cẩn thận với các tiêu chuẩn kỹ thuật và mô tả sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 20087090

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20087090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
12,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
7
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
17,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20087090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20087090

Thuế nhập khẩu mã HS 20087090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 20087090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20087090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 20087090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20087090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20087090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20087090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20087090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20087090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.