20089310ĐVT: kgNhóm 2008

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: › Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):

Mã HS 20089310Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 20089310 áp dụng cho các sản phẩm quả nam việt quất và quả lingonberries đã qua chế biến, được bảo quản bằng cách pha thêm đường, chất tạo ngọt hoặc rượu. Đây là những loại quả thường được dùng trong thực phẩm, đồ uống hoặc làm nguyên liệu chế biến. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20089310 là gì?

Mặt hàng này bao gồm quả nam việt quất (cranberries) và quả lingonberries đã được chế biến và bảo quản, đặc biệt là khi có sự bổ sung đường, chất tạo ngọt khác hoặc rượu. Các sản phẩm này thường được sử dụng làm mứt, nước ép, nhân bánh, hoặc thành phần trong các món tráng miệng và đồ uống. Chúng thuộc nhóm 2008, chuyên về các loại quả đã qua chế biến hoặc bảo quản, nằm trong Chương 20 của Biểu thuế hài hòa.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ loại quả là nam việt quất hoặc lingonberries và đặc biệt là sự hiện diện của đường, chất tạo ngọt hoặc rượu trong quá trình chế biến. Việc xác định thành phần và phương pháp bảo quản là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các sản phẩm quả tươi, quả đông lạnh hoặc quả đã chế biến nhưng không có các phụ gia kể trên. Cần lưu ý kiểm tra các tài liệu kỹ thuật hoặc bảng thành phần để đảm bảo sản phẩm đáp ứng tiêu chí "đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu".

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 20089310

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20089310 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
2
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20089310

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20089310

Thuế nhập khẩu mã HS 20089310 (Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu) là bao nhiêu?
Mã HS 20089310 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20089310 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu (mã HS 20089310) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20089310 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20089310 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20089310 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20089310 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20089310 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.