20089910ĐVT: kgNhóm 2008

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: › Loại khác:

Mã HS 20089910Quả vải

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quả vải (litchi) thuộc mã HS 20089910 là sản phẩm vải tươi đã trải qua quá trình chế biến hoặc bảo quản, nhằm kéo dài thời gian sử dụng và đa dạng hóa cách thức tiêu dùng. Mặt hàng này thường được đóng gói dưới dạng ngâm đường, đóng hộp hoặc sấy khô, phục vụ nhu cầu sử dụng trực tiếp hoặc làm nguyên liệu trong chế biến thực phẩm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
kg

Mã HS 20089910 là gì?

Quả vải thuộc phân nhóm 20089910 bao gồm các sản phẩm vải đã được chế biến hoặc bảo quản bằng nhiều phương pháp như ngâm đường, đóng hộp, sấy khô, hoặc đông lạnh. Các sản phẩm này được sử dụng rộng rãi làm món tráng miệng, nguyên liệu cho đồ uống, kem, hoặc các món ăn khác, giữ được hương vị đặc trưng của vải tươi. Mặt hàng này nằm trong Chương 20, chuyên về các sản phẩm thực phẩm chế biến từ rau, quả, và các bộ phận ăn được khác của cây, nhấn mạnh quá trình gia công để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

Khi phân loại quả vải, cần đặc biệt lưu ý đến trạng thái chế biến và bảo quản để tránh nhầm lẫn với vải tươi thuộc Chương 08 hoặc các sản phẩm vải đã qua chế biến sâu hơn như mứt, thạch (thuộc nhóm 2007). Việc xác định chính xác phương pháp bảo quản (ví dụ: ngâm đường, sấy khô, đông lạnh) và thành phần phụ gia (nếu có) là yếu tố then chốt để áp mã đúng, thường dựa trên các tài liệu kỹ thuật hoặc quy trình sản xuất. Đặc biệt, cần phân biệt rõ ràng giữa vải đã chế biến đơn giản và các sản phẩm phức tạp hơn có thể thuộc nhóm khác trong Chương 20.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)

Thuế cơ bản của mã HS 20089910

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20089910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
8
EVFTA (VN – EU)
5
UKVFTA (VN – Anh)
5
VIFTA (VN – Israel)
28
RCEP
20
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20089910

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20089910

Thuế nhập khẩu mã HS 20089910 (Quả vải) là bao nhiêu?
Mã HS 20089910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20089910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quả vải (mã HS 20089910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20089910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20089910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20089910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20089910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2008)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20089910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.