20098110ĐVT: kg/lítNhóm 2009

Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác › Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác: › Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):

Mã HS 20098110Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Nước ép trái cây được chế biến đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu dinh dưỡng và an toàn nghiêm ngặt cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ được phân loại vào mã này. Sản phẩm này cung cấp nguồn vitamin và khoáng chất cần thiết, hỗ trợ sự phát triển khỏe mạnh của trẻ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/lít.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg/lít

Mã HS 20098110 là gì?

Mặt hàng này bao gồm nước ép từ quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos) hoặc quả lingonberry (Vaccinium Vitis-idaea), đã được xử lý và đóng gói để đảm bảo phù hợp cho đối tượng là trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ. Thuộc nhóm 2009, sản phẩm là các loại nước ép trái cây chưa lên men, chưa pha thêm rượu, có hoặc không pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác. Đặc tính quan trọng là sự tinh khiết, an toàn và thường không chứa các chất phụ gia không cần thiết, đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về thực phẩm cho trẻ em.

Khi phân loại mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần, quy trình sản xuất và các chứng nhận liên quan đến thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ. Các sản phẩm này thường phải tuân thủ các quy định riêng về giới hạn tạp chất, nồng độ dinh dưỡng và độ an toàn vi sinh, khác biệt so với nước ép trái cây thông thường. Việc kiểm tra nhãn mác, công bố sản phẩm và các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên biệt cho thực phẩm trẻ em là cơ sở quan trọng để xác định chính xác mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 20098110

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 20098110 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
6
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
8,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
25
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 20098110

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 20098110

Thuế nhập khẩu mã HS 20098110 (Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ) là bao nhiêu?
Mã HS 20098110 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 20098110 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ (mã HS 20098110) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 20098110 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 20098110 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 20098110 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 20098110 là kg/lít.

Các mã HS liên quan (nhóm 2009)

Xem toàn bộ mã HS Chương 20 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 20098110 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.