21011119ĐVT: kgNhóm 2101

Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng › Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: › Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: › Cà phê hòa tan (1):

Mã HS 21011119Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 21011119 áp dụng cho các loại cà phê hòa tan khác, không được phân loại cụ thể hơn trong các mã chi tiết. Đây là sản phẩm cà phê đã qua chế biến, được thiết kế để hòa tan nhanh chóng trong nước, mang lại sự tiện lợi cho người sử dụng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 21011119 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là dạng cà phê đã được chiết xuất, cô đặc và sấy khô thành bột, hạt hoặc tinh thể, dễ dàng hòa tan khi pha chế. Chúng đại diện cho nhóm cà phê hòa tan trong phân nhóm 210111, thuộc Chương 21 về các chế phẩm thực phẩm và đồ uống. Mục đích chính của chúng là cung cấp một thức uống cà phê nhanh chóng, tiện lợi mà không yêu cầu thiết bị pha chế phức tạp.

Việc phân loại vào mã "Loại khác" này đòi hỏi kiểm tra thành phần và quy trình sản xuất để đảm bảo sản phẩm là cà phê hòa tan nhưng không có các đặc tính hoặc phụ gia đưa chúng vào một mã chi tiết hơn. Cần lưu ý phân biệt rõ ràng với các loại cà phê rang xay thông thường hoặc các chế phẩm đồ uống có hương cà phê nhưng không phải là cà phê hòa tan nguyên chất, dựa trên bản chất hóa học và vật lý của sản phẩm.

Thuế cơ bản của mã HS 21011119

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 21011119 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
13,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
14,5
UKVFTA (VN – Anh)
14,5
VIFTA (VN – Israel)
28
RCEP
20
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 21011119

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 21011119

Thuế nhập khẩu mã HS 21011119 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 21011119 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 21011119 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 21011119 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 21011119 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 21011119 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 21011119 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 21011119 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2101)

2101Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
210111Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
21011111Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg
21011190Loại khác
210112Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
21011210Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật
21011291Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011292Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem
21011299Loại khác
210120Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
21012020Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột
21012030Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường
Xem toàn bộ mã HS Chương 21 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 21011119 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.