Mã HS Chương 21 – Các chế phẩm ăn được khác
Danh mục 78 mã HS thuộc Chương 21 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Chương 21 gồm các chế phẩm ăn được khác: cà phê hòa tan, nước sốt, gia vị hỗn hợp, men, súp, kem và thực phẩm bổ sung. Khi tra mã HS Chương 21, cần xác định bản chất sản phẩm và thành phần chính, vì đây là chương tập hợp nhiều chế phẩm đa dạng dễ nhầm lẫn. Thực phẩm bổ sung và thực phẩm chế biến nhập khẩu thuộc diện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã chính xác để biết thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục an toàn thực phẩm.
Cách đọc mã HS trong Chương 21
Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 2101 là “Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng”, trong đó 2101 là Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. Hai số đầu (21) là chương, bốn số đầu (2101) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.
Không chắc mã HS nào trong Chương 21 đúng cho hàng của bạn?
Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.
Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết
Danh mục mã HS theo nhóm
2101Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng15 mã
2102Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế6 mã
2103Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến11 mã
2104Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất11 mã
2105Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao1 mã
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 21050000 | Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao | 20% |
2106Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác34 mã
Chú giải pháp lý Chương 21
Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.
THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Các chế phẩm ăn được khác
1. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12; (b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01); (c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02); (d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10; (e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16); (f) Các sản phẩm của nhóm 24.04; (g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07. 2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01. 3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.
Câu hỏi thường gặp về Chương 21
Chương 21 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Nhập khẩu thực phẩm bổ sung Chương 21 cần làm thủ tục gì?
Khi tra mã HS Chương 21 cần lưu ý điều gì?
Chương khác cùng phần (Phần IV · 16–24)
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.