Chương 21

Mã HS Chương 21Các chế phẩm ăn được khác

Danh mục 78 mã HS thuộc Chương 21 (Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
78
Số nhóm (4 số)
6
Thuế NK ưu đãi
5–40%
Chính sách
An toàn thực phẩm

Chương 21 gồm các chế phẩm ăn được khác: cà phê hòa tan, nước sốt, gia vị hỗn hợp, men, súp, kem và thực phẩm bổ sung. Khi tra mã HS Chương 21, cần xác định bản chất sản phẩm và thành phần chính, vì đây là chương tập hợp nhiều chế phẩm đa dạng dễ nhầm lẫn. Thực phẩm bổ sung và thực phẩm chế biến nhập khẩu thuộc diện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã chính xác để biết thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và thủ tục an toàn thực phẩm.

Cách đọc mã HS trong Chương 21

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 2101 là “Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng”, trong đó 2101 Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng. Hai số đầu (21) là chương, bốn số đầu (2101) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 21 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

2101Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng15
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
2101Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng
210111Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:
21011111Được đóng gói với khối lượng tịnh không dưới 20kg30%
21011119Loại khác30%
21011190Loại khác30%
210112Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:
21011210Hỗn hợp dạng bột nhão có thành phần cơ bản là cà phê rang xay, có chứa chất béo thực vật30%
21011291Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc chất cô đặc có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem30%
21011292Các chế phẩm cà phê có thành phần cơ bản là cà phê rang xay có chứa đường, có chứa hoặc không chứa kem30%
21011299Loại khác30%
210120Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:
21012020Chiết xuất từ chè để sản xuất các chế phẩm chè, dạng bột30%
21012030Các chế phẩm chè gồm hỗn hợp của chè, sữa bột và đường30%
21012090Loại khác30%
21013000Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng30%
2102Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế6
2103Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến11
2104Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất11
2105Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao1
2106Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác34
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
2106Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
21061000Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)5%
210690Loại khác:
21069011Váng đậu khô và váng đậu khô dạng thanh25%
21069012Đậu phụ tươi (tofu)15%
21069019Loại khác15%
21069020Cồn dạng bột15%
21069030Kem không sữa20%
21069041Dạng bột15%
21069049Loại khác15%
21069053Sản phẩm từ sâm15%
21069054Các chế phẩm khác được sử dụng làm nguyên liệu thô để sản xuất chất cô đặc tổng hợp15%
21069055Loại khác, chất cô đặc tổng hợp để pha đơn giản với nước làm đồ uống15%
21069059Loại khác15%
21069061Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng18%
21069062Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác18%
21069064Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng18%
21069065Loại sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác18%
21069066Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng lỏng18%
21069067Loại khác, sử dụng để sản xuất đồ uống có cồn, dạng khác18%
21069069Loại khác18%
21069071Thực phẩm bảo vệ sức khỏe từ sâm15%
21069072Thực phẩm bảo vệ sức khỏe khác15%
21069073Hỗn hợp vi chất để bổ sung vào thực phẩm (SEN)15%
21069081Các chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ thiếu lactaza10%
21069089Loại khác10%
21069091Hỗn hợp khác của hóa chất với thực phẩm hoặc các chất khác có giá trị dinh dưỡng, dùng để chế biến thực phẩm15%
21069092Xirô đã pha màu hoặc hương liệu15%
21069093Nước cốt dừa, đã hoặc chưa làm thành bột (SEN)15%
21069095Seri kaya (SEN)15%
21069096Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác (SEN)7%
21069097Tempeh (SEN)15%
21069098Các chế phẩm hương liệu khác (SEN)8%
21069099Loại khác15%

Chú giải pháp lý Chương 21

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
1. Trong Phần này khái niệm "viên" chỉ các sản phẩm được liên kết bằng phương pháp ép trực tiếp hoặc bằng cách pha thêm chất kết dính theo tỷ lệ không quá 3% tính theo khối lượng.
Các chế phẩm ăn được khác
1. Chương này không bao gồm: (a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12; (b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01); (c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02); (d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10; (e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16); (f) Các sản phẩm của nhóm 24.04; (g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc (h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07. 2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01. 3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.

Câu hỏi thường gặp về Chương 21

Chương 21 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 21 gồm các chế phẩm ăn được khác: cà phê hòa tan, nước sốt, gia vị hỗn hợp, men, súp, kem và thực phẩm bổ sung.
Nhập khẩu thực phẩm bổ sung Chương 21 cần làm thủ tục gì?
Thực phẩm bổ sung và thực phẩm chế biến nhập khẩu thuộc diện tự công bố hoặc đăng ký bản công bố sản phẩm và kiểm tra an toàn thực phẩm. Tra mã để biết thủ tục an toàn thực phẩm áp dụng.
Khi tra mã HS Chương 21 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định bản chất sản phẩm và thành phần chính, vì đây là chương tập hợp nhiều chế phẩm đa dạng dễ nhầm lẫn. Tra đúng mã để biết thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.