22021030ĐVT: lít/kgNhóm 2202

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:

Mã HS 22021030Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là đồ uống giải khát, bao gồm nước khoáng hoặc nước có ga đã được bổ sung hương liệu. Đây là loại nước giải khát không cồn, đặc trưng bởi sự kết hợp giữa nước khoáng hoặc nước có ga với các loại hương liệu đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22021030 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các loại đồ uống không cồn, cụ thể là nước khoáng hoặc nước có ga đã được pha thêm hương liệu để tạo ra nhiều vị hấp dẫn. Chúng thường được tiêu thụ như một thức uống giải khát, mang lại cảm giác sảng khoái và là một phần của nhóm 2202, chuyên về nước và đồ uống không cồn đã qua chế biến. Các sản phẩm này được phân loại trong Chương 22, bao gồm các loại đồ uống, và nổi bật với đặc tính là nước đã được xử lý để có ga hoặc là nước khoáng tự nhiên, sau đó được bổ sung thêm hương vị.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ thành phần hương liệu được sử dụng và bản chất của nước nền (là nước khoáng tự nhiên hay nước đã được cacbonat hóa). Sự khác biệt chủ yếu nằm ở việc sản phẩm có chứa hương liệu hay không, và liệu nước có phải là nước khoáng tự nhiên hay chỉ là nước thông thường được tạo ga. Việc xác định chi tiết các thành phần phụ gia, đặc biệt là loại hương liệu, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm hoặc nhóm 2201 (nước không pha thêm).

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22021030

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22021030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
14,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
7
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
20
RCEP
17,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22021030

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22021030

Thuế nhập khẩu mã HS 22021030 (Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu) là bao nhiêu?
Mã HS 22021030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 22021030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu (mã HS 22021030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22021030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22021030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22021030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22021030 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2202)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22021030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.