22030011ĐVT: lít/kgNhóm 2203

Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu:

Mã HS 22030011Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bia đen hoặc bia nâu có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích là một loại đồ uống có cồn phổ biến, được sản xuất từ malt và thường có hương vị đặc trưng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22030011 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm bia được sản xuất từ malt, đặc trưng bởi màu sắc sẫm và hương vị đậm đà của bia đen hoặc bia nâu. Đây là một phân loại cụ thể trong Chương 22, bao gồm các loại đồ uống có cồn, nhấn mạnh vào nguồn gốc nguyên liệu chính là malt và giới hạn về nồng độ cồn.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào nồng độ cồn thực tế theo thể tích, đảm bảo không vượt quá 5,8%. Việc xác định loại bia (đen hoặc nâu) cũng là yếu tố quan trọng, thường dựa vào đặc tính cảm quan, quy trình sản xuất và thành phần nguyên liệu, phân biệt với các loại bia khác có nồng độ cồn cao hơn hoặc màu sắc khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22030011

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22030011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
35
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
40
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
30
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
22
UKVFTA (VN – Anh)
22
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
23,3
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22030011

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22030011

Thuế nhập khẩu mã HS 22030011 (Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 22030011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 65.
Nhập khẩu mã HS 22030011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) (mã HS 22030011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22030011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22030011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22030011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22030011 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2203)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22030011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.