22030019ĐVT: lít/kgNhóm 2203

Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu:

Mã HS 22030019Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bia đen hoặc bia nâu là loại đồ uống có cồn được sản xuất từ malt, nổi bật với màu sắc đậm và hương vị đặc trưng. Sản phẩm này được ưa chuộng rộng rãi trên toàn thế giới bởi sự đa dạng trong phong cách và hương vị. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22030019 là gì?

Mã HS 22030019 bao gồm các loại bia đen hoặc bia nâu khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Đây là những sản phẩm bia được lên men từ malt, thường có màu sắc từ hổ phách sẫm đến đen tuyền, với hương vị đa dạng từ caramel, cà phê, sô cô la đến vị khói. Những đặc tính này được tạo ra thông qua việc sử dụng các loại malt rang cháy hoặc malt sẫm màu đặc biệt trong quá trình sản xuất, thuộc nhóm 2203 của Chương 22 về đồ uống.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ sản phẩm là bia được sản xuất từ malt và có đặc trưng màu sắc, hương vị của bia đen hoặc bia nâu. Việc này thường dựa trên thành phần nguyên liệu, quy trình sản xuất và các đặc tính cảm quan của sản phẩm. Cần lưu ý phân biệt với các loại bia khác như bia vàng (lager) hoặc bia lúa mì, vốn có đặc tính và mã HS riêng biệt, đảm bảo sản phẩm không thuộc các mã chi tiết hơn nếu có.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22030019

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22030019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
35
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
40
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
30
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
22
UKVFTA (VN – Anh)
22
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
23,3
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22030019

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22030019

Thuế nhập khẩu mã HS 22030019 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 22030019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 65.
Nhập khẩu mã HS 22030019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (SEN) (mã HS 22030019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22030019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22030019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22030019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22030019 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2203)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22030019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.