22060010ĐVT: lít/kgNhóm 2206

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Mã HS 22060010Vang táo hoặc vang lê

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vang táo và vang lê là các loại đồ uống có cồn được sản xuất thông qua quá trình lên men nước ép từ quả táo hoặc quả lê. Chúng được biết đến với hương vị trái cây đặc trưng và thường được thưởng thức như một thức uống giải khát hoặc trong các dịp đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
82.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22060010 là gì?

Vang táo (cider) và vang lê (perry) là những loại đồ uống có cồn được tạo ra từ quá trình lên men nước ép trái cây tương ứng. Chúng có hương vị đặc trưng của táo hoặc lê, thường có nồng độ cồn vừa phải và được tiêu thụ rộng rãi như một thức uống giải khát hoặc dùng kèm bữa ăn. Các sản phẩm này thuộc nhóm 2206, bao gồm các đồ uống đã lên men khác ngoài rượu vang nho, bia và các loại đồ uống cồn khác đã được phân loại cụ thể hơn trong Chương 22.

Việc phân loại các sản phẩm này đòi hỏi sự xác định rõ ràng nguyên liệu gốc và phương pháp sản xuất. Cần phân biệt vang táo hoặc vang lê với các loại đồ uống có cồn khác như rượu vang trái cây tổng hợp hoặc đồ uống pha chế từ cồn etylic và hương liệu. Các tài liệu kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần, quy trình sản xuất hoặc kết quả kiểm nghiệm nồng độ cồn sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác theo mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22060010

Thuế NK thông thường
82.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
35/65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22060010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
40
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
39
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6,8
UKVFTA (VN – Anh)
6,8
VIFTA (VN – Israel)
55
RCEP
36,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22060010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22060010

Thuế nhập khẩu mã HS 22060010 (Vang táo hoặc vang lê) là bao nhiêu?
Mã HS 22060010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, thuế suất thông thường 82.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 35/65.
Nhập khẩu mã HS 22060010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vang táo hoặc vang lê (mã HS 22060010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22060010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22060010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22060010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22060010 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2206)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22060010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.