22060039ĐVT: lít/kgNhóm 2206

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Toddy cọ dừa:

Mã HS 22060039Loại khác (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 22060039 áp dụng cho các loại đồ uống lên men từ nhựa cây cọ, hay còn gọi là toddy cọ dừa, mà không được phân loại chi tiết ở các mã khác trong nhóm này. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
82.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22060039 là gì?

Toddy cọ dừa là một loại đồ uống truyền thống được sản xuất thông qua quá trình lên men tự nhiên nhựa cây lấy từ các loại cây cọ. Sản phẩm này thường có hương vị đặc trưng và nồng độ cồn nhẹ, phổ biến ở nhiều khu vực nhiệt đới. Mã HS này thuộc nhóm 2206, chuyên về các loại đồ uống đã lên men khác, và nằm trong Chương 22 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các loại đồ uống.

Việc xác định đúng mã HS cho toddy cọ dừa thuộc phân nhóm "loại khác" này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng nguồn gốc nguyên liệu và quá trình chế biến. Cần phân biệt rõ ràng với nhựa cọ tươi chưa qua lên men hoặc các loại đồ uống lên men khác không có nguồn gốc từ nhựa cọ. Các tài liệu kỹ thuật về thành phần và quy trình sản xuất là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22060039

Thuế NK thông thường
82.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
55
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
35/65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22060039 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
59
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
39
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6,8
UKVFTA (VN – Anh)
6,8
VIFTA (VN – Israel)
55
RCEP
36,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22060039

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22060039

Thuế nhập khẩu mã HS 22060039 (Loại khác (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 22060039 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 55, thuế suất thông thường 82.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 35/65.
Nhập khẩu mã HS 22060039 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (SEN) (mã HS 22060039) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22060039 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22060039 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22060039 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22060039 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2206)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22060039 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.