22083090ĐVT: lít/kgNhóm 2208

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu whisky:

Mã HS 22083090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Rượu whisky là một loại đồ uống có cồn được chưng cất từ ngũ cốc đã lên men, thường được ủ trong thùng gỗ sồi để phát triển hương vị và màu sắc đặc trưng. Sản phẩm này được tiêu thụ rộng rãi trên toàn cầu như một thức uống giải khát hoặc dùng trong pha chế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 10/8 và đơn vị tính lít/kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
lít/kg

Mã HS 22083090 là gì?

Mã HS 22083090 bao gồm các loại rượu whisky không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 220830. Đây là một loại rượu mạnh phổ biến, được sản xuất qua quá trình lên men, chưng cất và ủ trong thùng gỗ, mang lại hương vị phong phú và đa dạng. Các sản phẩm này nằm trong Chương 22, chuyên về đồ uống, rượu và giấm.

Khi phân loại các sản phẩm rượu whisky thuộc mã "loại khác", điều quan trọng là xác định rõ nguồn gốc ngũ cốc, phương pháp chưng cất và thời gian ủ để đảm bảo đúng bản chất rượu whisky. Cần phân biệt rõ ràng với các loại rượu mạnh khác như brandy, rum hoặc vodka, dựa trên các đặc tính kỹ thuật, quy trình sản xuất và thành phần nguyên liệu chính.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 22083090

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
35/65
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 22083090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
65
VJEPA (VN – Nhật Bản)
65
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
48
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
40
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
65
VCFTA (VN – Chile)
55
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
35
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
6
UKVFTA (VN – Anh)
6
VIFTA (VN – Israel)
45
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 22083090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 22083090

Thuế nhập khẩu mã HS 22083090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 22083090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 35/65.
Nhập khẩu mã HS 22083090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 22083090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 22083090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 22083090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 22083090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 22083090 là lít/kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 2208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 22 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 22083090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.